Đặc trưng
1. Là sản phẩm nguyên khối, dễ dàng sử dụng và bơm keo bằng các loại súng bơm keo thông thường.
2. Độ bám dính tuyệt vời với hầu hết các vật liệu xây dựng mà không cần lớp sơn lót.
3. Khả năng chống chịu thời tiết vượt trội, chống lại tia cực tím, ozone, tuyết hoặc nhiệt độ khắc nghiệt.
4. Không ăn mòn kim loại hoặc các vật liệu nhạy cảm với sự ăn mòn khác.
Đóng gói
260ml/280ml/300 ml/ống, 24 ống/thùng
590ml/xúc xích, 20 cái/thùng
Bảo quản và thời hạn sử dụng
Bảo quản trong bao bì gốc chưa mở ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 27°C.
Hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Màu sắc
Hãy chọn màu trên bảng màu Junbond, hoặc chúng tôi có thể tùy chỉnh màu sắc theo mã số màu của bảng màu RAL hoặc bảng màu Panton.
Keo silicone màu Junbond Đây là chất trám kín silicone một thành phần dùng trong xây dựng, dễ dàng bơm ra trong mọi điều kiện thời tiết. Nó đông cứng ở nhiệt độ phòng với độ ẩm trong không khí để tạo ra lớp trám kín bằng cao su silicone bền chắc và dẻo dai.
Mục đích chính:
1. Lắp đặt các loại cửa và cửa sổ, lắp ráp tủ kính.
2. Trám khe và bịt kín các vết nứt, rạn trong trang trí nội thất
3. Trám khe và liên kết trong các dự án xây dựng
Bảng màu Junbond
| Mục | Yêu cầu kỹ thuật | Kết quả kiểm tra | |
| Loại chất trám | Trung lập | Trung lập | |
| Suy thoái | Thẳng đứng | ≤3 | 0 |
| Mức độ | Không bị biến dạng | Không bị biến dạng | |
| Tốc độ đùn, g/s | ≤10 | 8 | |
| Thời gian khô bề mặt, giờ | ≤3 | 0,5 | |
| Độ cứng Durometer (JIS Loại A) | 20-60 | 44 | |
| Độ giãn dài tối đa khi kéo căng: 100% | ≥100 | 200 | |
| Độ bám dính kéo giãn MPa | Điều kiện tiêu chuẩn | ≥0,6 | 0,8 |
| 90℃ | ≥0,45 | 0,7 | |
| -30℃ | ≥ 0,45 | 0,9 | |
| Sau khi ngâm | ≥ 0,45 | 0,75 | |
| Sau khi chiếu tia UV | ≥ 0,45 | 0,65 | |
| Diện tích vùng liên kết bị hỏng, % | ≤5 | 0 | |
| Lão hóa nhiệt | Giảm khối lượng do nhiệt, % | ≤10 | 1,5 |
| Bị nứt | No | No | |
| Đánh phấn | No | No | |









