Đặc trưng
Xốp polyurethane dùng cho việc lắp đặt cửa sổ và cửa ra vào chuyên nghiệp.
Bọt polyurethane một thành phần, độ giãn nở thấp, chuyên dụng cho việc lắp đặt cửa sổ và cửa ra vào chuyên nghiệp, lấp đầy các khe hở, liên kết và cố định các vật liệu xây dựng khác nhau. Bọt đông cứng nhờ độ ẩm không khí và bám dính tốt với mọi vật liệu xây dựng. Sau khi thi công, bọt nở ra đến 40% thể tích, do đó chỉ lấp đầy một phần các khe hở. Bọt đã đông cứng đảm bảo độ bám dính chắc chắn và có đặc tính cách nhiệt tốt.
Đóng gói
500ml/Lon
750ml / Lon
12 lon/thùng
15 lon/thùng
Lưu trữ và bảo quản
Bảo quản trong bao bì gốc chưa mở ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 27°C.
9 tháng kể từ ngày sản xuất
Màu sắc
Trắng
Tất cả các màu đều có thể tùy chỉnh.
Được khuyến nghị sử dụng cho tất cả các loại cửa sổ và cửa ra vào loại A, A+ và A++ hoặc bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu độ kín khí. Dùng để bịt kín các khe hở khi cần cải thiện khả năng cách nhiệt và cách âm. Dùng để trám kín các mối nối có chuyển động lặp đi lặp lại hoặc khi cần khả năng chống rung. Cách nhiệt và cách âm xung quanh khung cửa ra vào và cửa sổ.
| Căn cứ | Polyurethane |
| Tính nhất quán | Bọt ổn định |
| Hệ thống đóng rắn | Làm khô bằng độ ẩm |
| Độc tính sau khi sấy khô | Không độc hại |
| Các mối nguy hiểm về môi trường | Không độc hại và không chứa CFC |
| Thời gian không cần ghim (phút) | 7~18 |
| Thời gian sấy | Sạch bụi sau 20-25 phút. |
| Thời gian cắt (giờ) | 1 (+25℃) |
| 8~12 (-10℃) | |
| Năng suất (L) 900g | 50-60 lít |
| Thu nhỏ | Không có |
| Bài đăng mở rộng | Không có |
| Cấu trúc tế bào | 60~70% tế bào kín |
| Tỷ trọng riêng (kg/m³) Mật độ | 20-35 |
| Khả năng chịu nhiệt | -40℃~+80℃ |
| Phạm vi nhiệt độ ứng dụng | -5℃~+35℃ |
| Màu sắc | Trắng |
| Phân loại chống cháy (DIN 4102) | B3 |
| Hệ số cách điện (Mw/mk) | <20 |
| Cường độ chịu nén (kPa) | >130 |
| Độ bền kéo (kPa) | >8 |
| Độ bền kết dính (kPa) | >150 |
| Khả năng hấp thụ nước (ML) | 0,3~8 (không có lớp biểu bì) |
| <0,1 (bao gồm cả lớp biểu bì) |













