Đặc trưng
Không gây ăn mòn và đổi màu kim loại, kính tráng phủ hoặc các vật liệu xây dựng thông thường khác.
Độ bám dính tuyệt vời trên kim loại, thủy tinh, gạch đá và các vật liệu xây dựng khác.
Chống thấm nước, chịu được nhiệt độ cao và thấp, chống lão hóa, chống tia UV, khả năng ép đùn tốt và tính chất thixotropy.
Tương thích với các chất trám kín silicone trung tính khác và các hệ thống lắp ráp kết cấu.
Đóng gói
260ml/280ml/300ml / Ống, 24 ống/thùng
290ml/xúc xích, 20 cái/thùng
200 lít / Thùng
Lưu trữ và bảo quản
Bảo quản trong bao bì gốc chưa mở ở nơi khô ráo, thoáng mát, dưới 27°C.
9 tháng kể từ ngày sản xuất
Màu sắc
Trắng/Đen/Xám/Trong suốt/OEM
Silicone trung tính,Giống như sản phẩm JB 9700 của chúng tôi, một số loại silicone trung tính có đặc điểm độc đáo là giải phóng chất methyl ethyl ketoxime trong quá trình đóng rắn, trong khi những loại khác giải phóng acetone. Các chất này không ăn mòn, có tính chất thixotropic và làm cho silicone trung tính trở nên lý tưởng cho các ứng dụng điện tử. Những loại silicone này cũng có mùi nhẹ hơn nhiều, khiến chúng trở thành lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng trong nhà như lắp đặt nhà bếp, mặc dù thời gian đóng rắn lâu hơn so với silicone đóng rắn bằng acetoxy.
Các công dụng bao gồm:
- mái nhà
- gioăng công nghiệp
- HVAC
- máy bơm nén
- làm lạnh
| Mục | Yêu cầu kỹ thuật | Kết quả kiểm tra | |
| Loại chất trám | Trung lập | Trung lập | |
| Suy thoái | Thẳng đứng | ≤3 | 0 |
| Mức độ | Không bị biến dạng | Không bị biến dạng | |
| Tốc độ đùn, g/s | ≤10 | 8 | |
| Thời gian khô bề mặt, giờ | ≤3 | 0,5 | |
| Độ cứng Durometer (JIS Loại A) | 20-60 | 44 | |
| Độ giãn dài tối đa khi kéo căng: 100% | ≥100 | 200 | |
| Độ bám dính kéo giãn MPa | Điều kiện tiêu chuẩn | ≥0,6 | 0,8 |
| 90℃ | ≥0,45 | 0,7 | |
| -30℃ | ≥ 0,45 | 0,9 | |
| Sau khi ngâm | ≥ 0,45 | 0,75 | |
| Sau khi chiếu tia UV | ≥ 0,45 | 0,65 | |
| Diện tích vùng liên kết bị hỏng, % | ≤5 | 0 | |
| Lão hóa nhiệt | Giảm khối lượng do nhiệt, % | ≤10 | 1,5 |
| Bị nứt | No | No | |
| Đánh phấn | No | No | |














